vọng cổ

vọng cổ

Một người đàn ông đang chơi đàn kìm và hát bài vọng cổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thể loại nhạc cổ truyền Nam Bộ: "vọng cổ" một làn điệu trong nhạc tài tử cải lương, giai điệu buồn, sâu lắng, thường diễn tả tâm trạng nhớ nhung, hoài niệm.
    • Bài ca theo điệu vọng cổ: Mỗi bài hát được sáng tác dựa trên khuôn khổ nhịp điệu lời ca đặc trưng của thể loại này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy rất thích nghe vọng cổ vào buổi tối. (Anh ấy yêu thích thể loại nhạc cổ truyền này trong lúc nghỉ ngơi.)
    • Vọng cổ linh hồn của cải lương. (Điệu nhạc này yếu tố cốt lõi tạo nên nghệ thuật cải lương.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bài vọng cổ": một tác phẩm âm nhạc cụ thể thuộc thể loại vọng cổ.

    • nội thường hát những bài vọng cổ ru cháu ngủ. ( nội truyền tải những giai điệu cổ truyền qua các bài hát ru.)
  • "đờn vọng cổ": chơi nhạc cụ (thường đàn tranh, đàn kìm) để thể hiện điệu vọng cổ.

    • Ông Năm nổi tiếng với tài đờn vọng cổ. (Ông Năm được biết đến nhờ khả năng chơi nhạc cụ theo điệu vọng cổ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cổ nhạc (danh từ): nhạc cổ truyền nói chung, bao gồm vọng cổ.

    • Cổ nhạc Việt Nam rất phong phú về thể loại. (Âm nhạc truyền thống Việt Nam nhiều dòng nhạc đa dạng.)
  • Tài tử (danh từ): loại nhạc thính phòng Nam Bộ, trong đó vọng cổ một làn điệu quan trọng.

    • Đờn ca tài tử thường vọng cổ làm nền. (Nhạc tài tử thường sử dụng vọng cổ làm giai điệu chính.)
Từ đồng nghĩa
  • Điệu buồn: giai điệu mang tính hoài niệm, sầu lắng (dùng để mô tả đặc điểm của vọng cổ).
  • Làn điệu: một thể loại giai điệu cố định trong âm nhạc cổ truyền.
Thành ngữ liên quan
  • Vọng cổ sầu: vọng cổ mang nỗi buồn sâu lắng, thường gắn với tâm trạng nhớ quê hương.
    • Nghe vọng cổ sầu, lòng người xa xứ càng thêm nhớ nhà. (Giai điệu buồn của vọng cổ khiến người xa quê càng thương nhớ cố hương.)

Từ chứa "vọng cổ"